BẢNG GIÁ DỊCH VỤ Y TẾ – KHÁM BỆNH & DỊCH VỤ

Khám bệnh và dịch vụ là một trong những chức năng trung tâm tại Bệnh viện Đa khoa Hồng  Phát. Quy trình khám bệnh đơn giản, khoa học, thủ tục nhanh gọn, người bệnh đến với Bệnh viện Đa khoa Hồng  Phát không cần chờ đợi lâu để được vào thăm khám. Bệnh viện Hồng Phát hội tụ đội ngũ giáo sư, bác sĩ, chuyên gia đảm bảo công tác khám, chẩn đoán và điều trị bệnh lý kịp thời, an toàn, triệt để.

Kính gửi Quý khách hàng Bảng giá Khám bệnh & Dịch vụ tại Bệnh viện Đa khoa Hồng Phát:

Mã BV Dịch vụ tại BV Giá cho NB không  BHYT (VNĐ) Mã BHYT Tên BHYT Giá cho NB  BHYT (VNĐ)
DV023 Giá lưu viện/giường thường/ngày đêm 800,000 K03.1912 Giường Nội khoa loại 1 Hạng III – Khoa nội tổng hợp 198,000
DV023 Giá lưu viện/giường thường/ngày đêm 800,000 K03.1918 Giường Nội khoa loại 2 Hạng III – Khoa nội tổng hợp 171,600
DV023 Giá lưu viện/giường thường/ngày đêm 800,000 K03.1924 Giường Nội khoa loại 3 Hạng III – Khoa nội tổng hợp 138,600
DV023 Giá lưu viện/giường thường/ngày đêm 800,000 K19.1918 Giường Nội khoa loại 2 Hạng III – Khoa Ngoại tổng hợp 171,600
DV023 Giá lưu viện/giường thường/ngày đêm 800,000 K19.1933 Giường Ngoại khoa loại 2 Hạng III – Khoa Ngoại tổng hợp 225,200
DV023 Giá lưu viện/giường thường/ngày đêm 800,000 K19.1939 Giường Ngoại khoa loại 3 Hạng III – Khoa Ngoại tổng hợp 199,600
DV023 Giá lưu viện/giường thường/ngày đêm 800,000 K19.1945 Giường Ngoại khoa loại 4 Hạng III – Khoa Ngoại tổng hợp 168,100
KB003 Khám Gs 500,000 05.1898 Khám CK 33,200
KB001 Khám ngoại 200,000 10.1898 Khám Ngoại 33,200
KB002 Khám Nội Bs 200,000 02.1898 Khám Nội 33,200
KB003 Khám Nội Gs 500,000 02.1898 Khám Nội 33,200
KB001 Khám Sản 250,000 13.1898 Khám Phụ Sản 33,200
XN079 Dengue 360,000 24.183 Dengue virus NS1Ag test nhanh 135,000
SA007 Siêu âm mô mềm (chi, cơ…) 300,000 2.374 Siêu âm phần mềm (một vị trí) 49,300
XN005 ALT (GSPT) 90,000 23.19 Đo hoạt độ ALT (GPT) [Máu] 21,800
XN004 AST (GSOT) 90,000 23.2 Đo hoạt độ AST (GOT) [Máu] 21,800
XN018 Amylase 150,000 23.1 Đo hoạt độ Amylase [Máu] 21,800
XN021 Gama GT 80,000 23.77 Đo hoạt độ GGT (Gama Glutamyl Transferase) [Máu] 19,500
XN006 Acid Uric 100,000 23.3 Định lượng Acid Uric [Máu] 21,800
XN011 Albumin 80,000 23.7 Định lượng Albumin [Máu] 21,800
XN009 Bilirubin gián tiếp 80,000 23.26 Định lượng Bilirubin gián tiếp [Máu] 21,800
XN007  Bilirubin toàn phần 80,000 23.27 Định lượng Bilirubin toàn phần [Máu] 21,800
XN008 Bilirubin trực tiếp 80,000 23.25 Định lượng Bilirubin trực tiếp [Máu] 21,800
XN013 Cholesterol 90,000 23.41 Định lượng Cholesterol toàn phần (máu) 27,300
XN003 Creatinie 90,000 23.51 Định lượng Creatinin (máu) 21,800
XN026 Ferritin 300,000 23.63 Định lượng Ferritin [Máu] 82,000
XN001 Đường Máu ( Glucose) 80,000 23.75 Định lượng Glucose [Máu] 21,800
XN014 HDL-CHO 90,000 23.84 Định lượng HDL-C (High density lipoprotein Cholesterol) [Máu] 27,300
XN068 HBA1C 280,000 23.83 Định lượng HbA1c [Máu] 102,000
XN015 LDL_CHO 70,000 23.113 Định lượng LDL-C (Low density lipoprotein Cholesterol) [Máu] 27,300
XN012 Triglycerid 90,000 23.158 Định lượng Triglycerid (máu) [Máu] 27,300
XN002 Ure 90,000 23.166 Định lượng Urê máu [Máu] 21,800
CT002 Sọ não có tiêm thuốc 1,400,000 18.150 Chụp CLVT sọ não có tiêm thuốc cản quang (từ 1-32 dãy) 532,000
CT001 Sọ não không tiêm thuốc 1,000,000 18.149 Chụp CLVT sọ não không tiêm thuốc cản quang (từ 1-32 dãy) 532,000
XQ027 Hirtg 280,000 18.73 Chụp Xquang Hirtz 68,300
XQ014 XQ bụng không chuẩn bị 200,000 18.125 Chụp Xquang bụng không chuẩn bị thẳng hoặc nghiêng 68,300
XQ035 Cột sống cùng cụt 300,000 18.96 Chụp Xquang cột sống cùng cụt thẳng nghiêng 68,300
XQ037 Cột sống Cổ Chếch hai bên 280,000 18.87 Chụp Xquang cột sống cổ chếch hai bên 68,300
XQ032 Cột sống Cổ 280,000 18.86 Chụp Xquang cột sống cổ thẳng nghiêng 68,300
XQ034 Cột sống thắt lưng 300,000 18.91 Chụp Xquang cột sống thắt lưng thẳng nghiêng 68,300
XQ024 Hố Yên 280,000 18.76 Chụp Xquang hố yên thẳng hoặc nghiêng 68,300
XQ046 Khung Chậu 200,000 18.98 Chụp Xquang khung chậu thẳng 68,300
XQ049 Khớp gối 330,000 18.112 Chụp Xquang khớp gối thẳng, nghiêng hoặc chếch 68,300
XQ047 Khớp háng 330,000 18.109 Chụp Xquang khớp háng thẳng hai bên 68,300
XQ042 Khớp khuỷu 280,000 18.104 Chụp Xquang khớp khuỷu thẳng, nghiêng hoặc chếch 68,300
XQ040 Khớp vai 280,000 18.101 Chụp Xquang khớp vai nghiêng hoặc chếch 68,300
XQ001 Tim Phổi thẳng 200,000 18.119 Chụp Xquang ngực thẳng 68,300
XQ045 Bàn tay-ngón tay 280,000 18.108 Chụp Xquang xương bàn ngón tay thẳng, nghiêng hoặc chếch 68,300
XQ054 Ngón chân 280,000 18.116 Chụp Xquang xương bàn, ngón chân thẳng, nghiêng hoặc chếch 68,300
XQ039 Bả Vai 280,000 180102 Chụp Xquang xương bả vai thẳng nghiêng 68,300
XQ041 Xương cánh tay 280,000 18.103 Chụp Xquang xương cánh tay thẳng nghiêng 68,300
XQ051 Xương cánh tay 280,000 18.114 Chụp Xquang xương cẳng chân thẳng nghiêng 68,300
XQ043 Xương cẳng tay 280,000 18.106 Chụp Xquang xương cẳng tay thẳng nghiêng 68,300
XQ052 Cổ chân 280,000 18.115 Chụp Xquang xương cổ chân thẳng, nghiêng hoặc chếch 68,300
XQ044 Cổ tay 280,000 18.107 Chụp Xquang xương cổ tay thẳng, nghiêng hoặc chếch 68,300
XQ053 Xương gót chân 280,000 18.117 Chụp Xquang xương gót thẳng nghiêng 68,300
XQ038 Xương đòn 330,000 18.99 Chụp Xquang xương đòn thẳng hoặc chếch 68,300
XQ048 Xương đùi 330,000 18.111 Chụp Xquang xương đùi thẳng nghiêng 68,300
CT006 Bung không tiêm thuốc 1,000,000 18.220 Chụp cắt lớp vi tính bụng-tiểu khung thường quy (từ 1-32 dãy) 532,000
CT003 Cột sống cổ 1,000,000 18.255 Chụp cắt lớp vi tính cột sống cổ không tiêm thuốc cản quang (từ 1- 32 dãy) 532,000
CT013 Cột sống cổ có tiêm thuốc 1,400,000 18.258 Chụp cắt lớp vi tính cột sống ngực có tiêm thuốc cản quang (từ 1- 32 dãy) 532,000
CT003 Cột sống cổ không tiêm thuốc 1,000,000 18.257 Chụp cắt lớp vi tính cột sống ngực không tiêm thuốc cản quang (từ 1- 32 dãy) 532,000
CT013 Cột sống thắt lưng có tiêm thuốc 1,400,000 15.260 Chụp cắt lớp vi tính cột sống thắt lưng có tiêm thuốc cản quang (từ 1- 32 dãy) 532,000
CT003 Cột sống thắt lưng không tiêm thuốc 1,000,000 18.259 Chụp cắt lớp vi tính cột sống thắt lưng không tiêm thuốc cản quang (từ 1- 32 dãy) 532,000
CT008 Lồng Ngực có tiêm thuốc 1,400,000 18.192 Chụp cắt lớp vi tính lồng ngực có tiêm thuốc cản quang (từ 1- 32 dãy) 532,000
CT007 Lồng Ngực không tiêm thuốc 1,000,000 18.191 Chụp cắt lớp vi tính lồng ngực không tiêm thuốc cản quang (từ 1- 32 dãy) 532,000
SA011 Siêu âm khớp 300,000 18.43 Siêu âm khớp (gối, háng, khuỷu, cổ tay….) 49,300
SA007 Siêu âm mô mềm 300,000 18.44 Siêu âm phần mềm (da, tổ chức dưới da, cơ….) 49,300
SA005 Siêu âm thai 2D 250,000 18.20 Siêu âm thai (thai, nhau thai, nước ối) 49,300
SA014 Siêu âm tinh hoàn 300,000 18.57 Siêu âm tinh hoàn hai bên 49,300
SA004 Siêu âm tuyến giáp 300,000 18.1 Siêu âm tuyến giáp 49,300
SA002 Siêu âm ổ bụng 250,000 18.15 Siêu âm ổ bụng (gan mật, tụy, lách, thận, bàng quang) 49,300
KB003 NSTMH Gs 500,000 20.13 Nội soi tai mũi họng 40,000
NS001 Nội soi dạ dày 1,000,000 20.80 Nội soi thực quản, dạ dày, tá tràng 255,000
NS009 Nội soi đại tràng 1,000,000 20.80 Nội soi đại tràng sigma không sinh thiết 322,000
NS008 Nội soi trực tràng 400,000 20.308 Nội soi trực tràng ống mềm không sinh thiết 198,000
PT033 Mổ NS Viêm ruột thừa 16.500.000-24.500.000 10.510 Các phẫu thuật ruột thừa khác 2,654,000
PT039 Mổ K tuyến giáp 19.500.000-30.500.000 7.18 Cắt 1 thuỳ tuyến giáp trong ung thư tuyến giáp 3,446,000
PT050 Cắt bán phần 1 thuỳ tuyến giáp trong bướu giáp nhân 14.500.000-24.500.000 7.7 Cắt bán phần 1 thuỳ tuyến giáp trong bướu giáp nhân 2,839,000
PT300 Cắt U tuyến nước bọt mang tai 16.500.000-22.500.000 12.90 Cắt bỏ u lành tính vùng tuyến nước bọt mang tai hoặc dưới hàm trên 5 cm 3,236,000
PT278 Cắt các u lành tuyến giáp 14.500.000-22,000.000 12.11 Cắt các u lành tuyến giáp 1,914,000
PT279 Cắt các u nang giáp móng 14.500.000-19.500.000 12.12 Cắt các u nang giáp móng 2,190,000
PT280 Cắt các u nang mang 16.500.000-24.500.000 12.13 Cắt các u nang mang 1,266,000
PT326 Cắt polyp mũi 8.200.000-18.500.000 12.162 Cắt polyp mũi 679,000
PT052 Cắt toàn bộ tuyến giáp 18.500.000-30.500.000 7.12 Cắt toàn bộ tuyến giáp trong bướu giáp đa nhân 4,310,000
PT374 Cắt u nang buồng trứng 16.500.000-22.000.000 12.281 Cắt u nang buồng trứng 3,044,000
PT300 Cắt u tuyến nước bọt mang tai 16.500.000-22.500.000 12.89 Cắt u tuyến nước bọt mang tai 4,740,000
PT299 Cắt u tuyến nước bọt phụ 16.500.000-22.000.000 12.88 Cắt u tuyến nước bọt phụ 3,236,000
PT365 Cắt u vú lành tính 10.500.000-15.000.000 13.174 Mổ bóc nhân xơ vú 2,962,000
PT390 Cắt âm hộ ung thư, vét hạch bẹn hai bên 22.500.000-36.500.000 12.304 Cắt âm hộ ung thư, vét hạch bẹn hai bên 3,884,000
PT113 Cắt đoạn ruột non, đưa hai đầu ruột ra ngoài 16.500.000-24.500.000 10.488 Cắt đoạn ruột non, đưa hai đầu ruột ra ngoài 4,801,000
PT081 Lấy sỏi bàng quang 14.500.000-22.000.000 10.355 Lấy sỏi bàng quang 4,270,000
PT072 Lấy sỏi niệu quản 14.500.000-24.500.000 10.325 Lấy sỏi niệu quản đơn thuần 4,270,000
PT366 Mổ bóc nhân xơ vú 10.500.000-15.000.000 12.268 Mổ bóc nhân xơ vú 1,019,000
PT207 Phẫu thuật KHX gãy bánh chè 14.500.000-22.000.000 10.772 Phẫu thuật KHX gãy bánh chè 4,109,000
PT185 Phẫu thuật KHX gãy cổ xương bả vai 14.500.000-22.000.000 10.718 Phẫu thuật KHX gãy cổ xương bả vai 3,878,000
PT245 Phẫu thuật KHX gãy lồi cầu ngoài xương cánh tay 14.500.000-19.500.000 10.733 Phẫu thuật KHX gãy lồi cầu ngoài xương cánh tay 3,878,000
PT198 Phẫu thuật KHX gãy lồi cầu xương khớp ngón tay 14.500.000-19.500.000 10.817 Phẫu thuật KHX gãy lồi cầu xương khớp ngón tay 3,878,000
PT222 Phẫu thuật KHX gãy thân 2 xương cẳng chân 16.500.000-22.000.000 10.780 Phẫu thuật KHX gãy thân 2 xương cẳng chân 3,878,000
PT224 Phẫu thuật KHX gãy thân 2 xương cẳng tay 16.500.000-22.000.000 10.739 Phẫu thuật KHX gãy thân 2 xương cẳng tay 3,878,000
PT211 Phẫu thuật KHX gãy thân xương chày 16.500.000-24.500.000 10.779 Phẫu thuật KHX gãy thân xương chày 3,878,000
PT225 Phẫu thuật KHX gãy thân xương cánh tay 16.500.000-22.000.000 10.725 Phẫu thuật KHX gãy thân xương cánh tay 3,878,000
PT252 Phẫu thuật KHX gãy đầu dưới xương đùi 22.500.000-30.500.000 10.765 Phẫu thuật KHX gãy thân xương đùi 3,878,000
PT202 Phẫu thuật KHX gãy trật cổ xương đùi 22.500.000-30.500.000 10.764 Phẫu thuật KHX gãy trật cổ xương đùi 3,878,000
PT213 Phẫu thuật KHX gãy xương mác đơn thuần 16.500.000-24.500.000 10.781 Phẫu thuật KHX gãy xương mác đơn thuần 3,878,000
PT186 Phẫu thuật KHX gãy xương đòn 14.500.000-22.000.000 10.719 Phẫu thuật KHX gãy xương đòn 3,878,000
PT227 Phẫu thuật KHX gãy xương đốt bàn ngón tay 14.500.000-19.500.000 10.815 Phẫu thuật KHX gãy xương đốt bàn ngón tay 3,878,000
PT230 Phẫu thuật KHX gãy đầu dưới xương quay 14.500.000-19.500.000 10.820 Phẫu thuật KHX gãy đầu dưới xương quay 3,878,000
PTMH96 Phẫu thuật cắt Amidan gây mê 10.500.000-22.000.000 15.149 Phẫu thuật cắt Amidan gây mê 1,133,000
PT426 Phẫu thuật cắt một phần tuyến vú 19.500.000-27.000.000 12.269 Phẫu thuật cắt một phần tuyến vú 2,962,000
PT229 Phẫu thuật gãy xương đốt bàn ngón tay 12.500.000-17.500.000 10.819 Phẫu thuật gãy xương đốt bàn ngón tay 3,878,000
PT184 Phẫu thuật kết hợp xương (KHX) gãy xương bả vai 14.500.000-22.000.000 10.717 Phẫu thuật kết hợp xương (KHX) gãy xương bả vai 3,878,000
PTMH11 Phẫu thuật lấy đường rò luân nhĩ 10.500.000-15.000.000 15.46 Phẫu thuật lấy đường rò luân nhĩ 3,102,000
PT377 Phẫu thuật mở bụng cắt u buồng trứng hoặc cắt phần phụ 16.500.000-24.500.000 13.72 Phẫu thuật mở bụng cắt u buồng trứng hoặc cắt phần phụ 3,044,000
PTMH47 Phẫu thuật nạo V.A nội soi 8.500.000-12.500.000 15.155 Phẫu thuật nạo V.A 813,000
PTMH13  Chỉnh hình cuốn mũi 11.500.000-13.500.000 15.106 Phẫu thuật nội soi chỉnh hình cuốn mũi dưới 3,996,000
PTMH13  Chỉnh hình cuốn mũi 11.500.000-15.000.000 15.104 Phẫu thuật nội soi chỉnh hình cuốn mũi giữa 3,996,000
PTMH84 Phẫu thuật nội soi chỉnh hình vách ngăn 12.500.000-18.500.000 27.10 Phẫu thuật nội soi chỉnh hình vách ngăn 3,311,000
PTMH50 Phẫu thuật nội soi cắt dây thanh 18.500.000-30.500.000 15.172 Phẫu thuật nội soi cắt dây thanh 5,585,000
PT110 Phẫu thuật nội soi cắt đoạn tá tràng 18.500.000-27.000.000 27.171 Phẫu thuật nội soi cắt đoạn tá tràng 4,395,000
PTMH59 Phẫu thuật vá nhĩ bằng nội soi 10.500.000-22.000.000 15.35 Phẫu thuật vá nhĩ bằng nội soi 3,102,000
PT256 Rút đinh/tháo phương tiện kết hợp xương 8.200.000-15.000.000 10.934 Rút đinh/tháo phương tiện kết hợp xương 1,777,000

TẠI SAO NGƯỜI BỆNH NÊN LỰA CHỌN CÁC DỊCH VỤ KHÁM VÀ ĐIỀU TRỊ TẠI BỆNH VIỆN ĐA KHOA HỒNG PHÁT?

  • Thăm khám trực tiếp bới các giáo sư, tiến sĩ, bác sĩ giàu kinh nghiệm
  • Hệ thống trang thiết bị, máy móc hiện đại
  • Quy trình đặt khám nhanh, thủ tục đơn giản
  • Đội ngũ hướng dẫn tận tình, chu đáo
  • Nhận kết quả khám trong ngày
  • Áp dụng chính sách BHYT theo quy định Nhà nước, tiết kiệm chi phí…

BỆNH VIỆN ĐA KHOA HỒNG PHÁT

Địa chỉ: 219 Lê Duẩn - Hai Bà Trưng - Hà Nội

Email: cskh@benhvienhongphat.vn

Website: http://benhvienhongphat.vn

Facebook: Bệnh viện Đa khoa Hồng Phát

Hotline (24/24h): (024)3942 9999

Đặt lịch khám: 0869 775 115 - 096 227 9115

    ĐĂNG KÝ TƯ VẤN MIỄN PHÍHoặc gọi 0869 775 115 - 096 227 9115 để được hỗ trợ trực tiếp



    Bs Lê Thanh Hải

    Lý do nên chọn Bệnh viện Đa Khoa Hồng Phát

    *Lưu ý: Bệnh viện hỗ trợ book phòng cho khách hàng ở tỉnh xa LH: (024) 3942 9999

    Trả lời

    Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *