Dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh (Đối tượng bảo hiểm y tế)

Bệnh viện Đa khoa Hồng Phát được Bộ Y tế thẩm định và cấp phép hoạt động từ đầu năm 2007. Trong xu thế hội nhập và phát triển hiện nay, chúng tôi tự hào là đơn vị cung ứng dịch vụ khám chữa bệnh được đầu tư hiện đại và đồng bộ.

Kính gửi Quý khách hàng Bảng giá các dịch vụ lẻ (Đối tượng bảo hiểm y tế) tại Bệnh viện Đa khoa Hồng Phát:

Mã BV Dịch vụ tại BV Giá cho NB không  BHYT (VNĐ) Mã BHYT Tên BHYT Giá cho NB  BHYT(VNĐ)
DV023 Giá lưu viện/giường thường/ngày đêm 900,000 K03.1912 Giường Nội khoa loại 1 – Khoa nội tổng hợp 257,100
DV023 Giá lưu viện/giường thường/ngày đêm 900,000 K03.1918 Giường Nội khoa loại 2 – Khoa nội tổng hợp 222,300
DV023 Giá lưu viện/giường thường/ngày đêm 900,000 K03.1924 Giường Nội khoa loại 3 – Khoa nội tổng hợp 177,300
DV023 Giá lưu viện/giường thường/ngày đêm 900,000 K19.1918 Giường Nội khoa loại 2 – Khoa Ngoại tổng hợp 222,300
DV023 Giá lưu viện/giường thường/ngày đêm 900,000 K19.1933 Giường Ngoại khoa loại 2 – Khoa Ngoại tổng hợp 301,600
DV023 Giá lưu viện/giường thường/ngày đêm 900,000 K19.1939 Giường Ngoại khoa loại 3 – Khoa Ngoại tổng hợp 269,200
DV023 Giá lưu viện/giường thường/ngày đêm 900,000 K19.1945 Giường Ngoại khoa loại 4 – Khoa Ngoại tổng hợp 229,200
KB003 Khám Gs 1,000,000 02.03 Khám Nội tổng hợp 45,000
KB001 Khám ngoại 300,000 10.19 Khám Ngoại tổng hợp 45,000
KB002 Khám Nội Bs 300,000 02.03 Khám Nội tổng hợp 45,000
KB003 Khám Nội Gs 1,000,000 02.03 Khám Nội tổng hợp 45,000
KB001 Khám Sản 300,000 13.27 Khám Phụ Sản 45,000
XN079 Dengue 380,000 24.0183.1637 Dengue virus NS1Ag test nhanh 142,500
SA007 Siêu âm mô mềm (chi, cơ..) 350,000 02.0374.0001 Siêu âm phần mềm (một vị trí) 58,600
XN005 ALT (GSPT) 100,000 23.0019.1493 Đo hoạt độ ALT (GPT) [Máu] 22,400
XN004 AST (GSOT) 100,000 23.0020.1493 Đo hoạt độ AST (GOT) [Máu] 22,400
XN018 Amylase 170,000 23.0010.1494 Đo hoạt độ Amylase [Máu] 22,400
XN021 Gama GT 100,000 23.0077.1518 Đo hoạt độ GGT (Gama Glutamyl Transferase) [Máu] 20,000
XN006 Acid Uric 120,000 23.0003.1494 Định lượng Acid Uric [Máu] 22,400
XN011 Albumin 100,000 23.0007.1494 Định lượng Albumin [Máu] 22,400
XN009  Bilirubin gián tiếp 100,000 23.0026.1493 Định lượng Bilirubin gián tiếp [Máu] 22,400
XN007  Bilirubin toàn phần 100,000 23.0027.1493 Định lượng Bilirubin toàn phần [Máu] 22,400
XN008 Bilirubin trực tiếp 100,000 23.0025.1493 Định lượng Bilirubin trực tiếp [Máu] 22,400
XN013 Cholesterol 100,000 23.0041.1506 Định lượng Cholesterol toàn phần (máu) 28,000
XN003 Creatinie 100,000 23.0051.1494 Định lượng Creatinin (máu) 22,400
XN026 Ferritin 300,000 23.0063.1514 Định lượng Ferritin [Máu] 84,100
XN001 Đường Máu( Glucose) 100,000 23.0075.1494 Định lượng Glucose [Máu] 22,400
XN014 HDL-CHO 100,000 23.0084.1506 Định lượng HDL-C (High density lipoprotein Cholesterol) [Máu] 28,000
XN068 HBA1C 350,000 23.0083.1523 Định lượng HbA1c [Máu] 105,300
XN015 LDL_CHO 100,000 23.0112.1506 Định lượng LDL-C (Low density lipoprotein Cholesterol) [Máu] 28,000
XN012 Triglycerid 100,000 23.0158.1506 Định lượng Triglycerid (máu) [Máu] 28,000
XN002 Ure 100,000 23.0166.1494 Định lượng Urê máu [Máu] 22,400
CT002 Sọ não có tiêm thuốc 1,600,000 18.0150.0041 Chụp CLVT sọ não có tiêm thuốc cản quang (từ 1-32 dãy) 663,400
CT001 Sọ não không tiêm thuốc 1,100,000 18.0149.0040 Chụp CLVT sọ não không tiêm thuốc cản quang (từ 1-32 dãy) 550,100
XQ027 Hirtg 300,000 18.0073.0028 Chụp X-quang Hirtz 73,300
XQ014 XQ bụng không chuẩn bị 250,000 18.0125.0029 Chụp X-quang bụng không chuẩn bị thẳng hoặc nghiêng 73,300
XQ035 Cột sống cùng cụt 350,000 18.0096.0028 Chụp X-quang cột sống cùng cụt thẳng nghiêng 73,300
XQ037 Cột sống Cổ Chếch hai bên 360,000 18.0087.0028 Chụp X-quang cột sống cổ chếch hai bên 73,300
XQ032 Cột sống Cổ 300,000 18.0086.0028 Chụp X-quang cột sống cổ thẳng nghiêng 73,300
XQ034 Cột sống thắt lưng 350,000 18.0091.0028 Chụp X-quang cột sống thắt lưng thẳng nghiêng 73,300
XQ024 Hố Yên 300,000 18.0076.0028 Chụp X-quang hố yên thẳng hoặc nghiêng 73,300
XQ046 Khung Chậu 250,000 18.0098.0028 Chụp X-quang khung chậu thẳng 73,300
XQ049 Khớp gối 360,000 18.0112.0028 Chụp X-quang khớp gối thẳng, nghiêng hoặc chếch 73,300
XQ047 Khớp háng 350,000 18.0109.0028 Chụp X-quang khớp háng thẳng hai bên 73,300
XQ042 Khớp khuỷu 300,000 18.0104.0028 Chụp X-quang khớp khuỷu thẳng, nghiêng hoặc chếch 73,300
XQ040 Khớp vai 300,000 18.0101.0028 Chụp X-quang khớp vai nghiêng hoặc chếch 73,300
XQ001 Tim Phổi thẳng 250,000 18.0119.0029 Chụp X-quang ngực thẳng 105,300
XQ045 Bàn tay-ngón tay 300,000 18.0108.0028 Chụp X-quang xương bàn ngón tay thẳng, nghiêng hoặc chếch 73,300
XQ054 Ngón chân 300,000 18.0116.0028 Chụp X-quang xương bàn, ngón chân thẳng, nghiêng hoặc chếch 73,300
XQ039 Bả Vai 300,000 18.0102.0028 Chụp X-quang xương bả vai thẳng nghiêng 73,300
XQ041 Xương cánh tay 300,000 18.0103.0028 Chụp X-quang xương cánh tay thẳng nghiêng 73,300
XQ051 Xương cẳng chân 300,000 18.0114.0028 Chụp X-quang xương cẳng chân thẳng nghiêng 73,300
XQ043 Xương cẳng tay 300,000 18.0106.0028 Chụp X-quang xương cẳng tay thẳng nghiêng 73,300
XQ052 Cổ chân 300,000 18.0115.0028 Chụp X-quang xương cổ chân thẳng, nghiêng hoặc chếch 73,300
XQ044 Cổ tay 300,000 18.0107.0028 Chụp X-quang xương cổ tay thẳng, nghiêng hoặc chếch 73,300
XQ053 Xương gót chân 300,000 18.0117.0028 Chụp X-quang xương gót thẳng nghiêng 73,300
XQ038 Xương đòn 350,000 18.0099.0028 Chụp X-quang xương đòn thẳng hoặc chếch 73,300
XQ048 Xương đùi 350,000 18.0111.0028 Chụp X-quang xương đùi thẳng nghiêng 73,300
CT006 Bung không tiêm thuốc 1,100,000 18.0220.0040 Chụp cắt lớp vi tính bụng – tiểu khung thường quy (từ 1-32 dãy) 550,100
CT003 Cột sống cổ 1,100,000 18.0255.0040 Chụp cắt lớp vi tính cột sống cổ không tiêm thuốc cản quang (từ 1- 32 dãy) 550,100
CT013 Cột sống cổ có tiêm thuốc 1,600,000 18.0258.0041 Chụp cắt lớp vi tính cột sống ngực có tiêm thuốc cản quang (từ 1- 32 dãy) 663,400
CT003 Cột sống cổ không tiêm thuốc 1,100,000 18.0257.0040 Chụp cắt lớp vi tính cột sống ngực không tiêm thuốc cản quang (từ 1- 32 dãy) 550,100
CT013 Cột sống thắt lưng có tiêm thuốc 1,600,000 18.0260.0041 Chụp cắt lớp vi tính cột sống thắt lưng có tiêm thuốc cản quang (từ 1- 32 dãy) 663,400
CT003 Cột sống thắt lưng không tiêm thuốc 1,100,000 18.0259.0040 Chụp cắt lớp vi tính cột sống thắt lưng không tiêm thuốc cản quang (từ 1- 32 dãy) 550,100
CT008 Lồng Ngực có tiêm thuốc 1,600,000 18.0192.0041 Chụp cắt lớp vi tính lồng ngực có tiêm thuốc cản quang (từ 1- 32 dãy) 663,400
CT007 Lồng Ngực không tiêm thuốc 1,100,000 18.0191.0040 Chụp cắt lớp vi tính lồng ngực không tiêm thuốc cản quang (từ 1- 32 dãy) 550,100
SA011 Siêu âm khớp 350,000 18.0043.0001 Siêu âm khớp (gối, háng, khuỷu, cổ tay….) 58,600
SA007 Siêu âm mô mềm 350,000 18.0044.0001 Siêu âm phần mềm (da, tổ chức dưới da, cơ….) 58,600
SA005 Siêu âm thai 2D 300,000 18.0020.0001 Siêu âm thai (thai, nhau thai, nước ối) 58,600
SA014 Siêu âm tinh hoàn 350,000 18.0057.0001 Siêu âm tinh hoàn hai bên 58,600
SA004 Siêu âm tuyến giáp 350,000 18.0001.0001 Siêu âm tuyến giáp 58,600
SA002 Siêu âm ổ bụng 300,000 18.0015.0001 Siêu âm ổ bụng (gan mật, tụy, lách, thận, bàng quang) 58,600
KB003 NSTMH Gs 500,000 20.0013.0933 Nội soi tai mũi họng 116,100
NS001 Nội soi dạ dày 1.200.000 – 1.500.000 20.0080.0135 Nội soi thực quản, dạ dày, tá tràng 276,500
NS009 Nội soi đại tràng 1.200.000 – 2.000.000 02.0306.0137 Nội soi đại tràng sigma không sinh thiết 352,100
NS008 Nội soi trực tràng 600,000 02.0308.0139 Nội soi trực tràng ống mềm không sinh thiết 215,200
PT033 Mổ NS Viêm ruột thừa 16.500.000-24.500.000 10.0510.0459 Các phẫu thuật ruột thừa khác 2,815,900
PT039 Mổ K tuyến giáp 19.500.000-30.500.000 07.0018.0360 Cắt 1 thùy tuyến giáp trong ung thư tuyến giáp 3,620,900
PT050 Cắt bán phần 1 thuỳ tuyến giáp trong bướu giáp nhân 14.500.000-24.500.000 07.0007.0362 Cắt bán phần 1 thùy tuyến giáp trong bướu giáp nhân 2,955,600
PT300 Cắt U tuyến nước bọt mang tai 16.500.000-22.500.000 12.0090.1060 Cắt bỏ u lành tính vùng tuyến nước bọt mang tai hoặc dưới hàm trên 5 cm 3,397,900
PT278 Cắt các u lành tuyến giáp 14.500.000-22,000.000 12.0011.1190 Cắt các u lành tuyến giáp 2,140,700
PT279 Cắt các u nang giáp móng 14.500.000-19.500.000 12.0012.1048 Cắt các u nang giáp móng 2,289,300
PT280 Cắt các u nang mang 16.500.000-24.500.000 12.0013.0834 Cắt các u nang mang 1,322,100
PT326 Cắt polyp mũi 8.200.000-18.500.000 12.0162.0918 Cắt polyp mũi 705,900
PT052 Cắt toàn bộ tuyến giáp 18.500.000-30.500.000 07.0012.0357 Cắt toàn bộ tuyến giáp trong bướu giáp đa nhân 4,561,600
PT374 Cắt u nang buồng trứng 16.500.000-22.000.000 12.0281.0683 Cắt u nang buồng trứng 3,217,800
PT300 Cắt u tuyến nước bọt mang tai 16.500.000-22.500.000 12.0089.0945 Cắt u tuyến nước bọt mang tai 4,944,000
PT299 Cắt u tuyến nước bọt phụ 16.500.000-22.000.000 12.0088.1060 Cắt u tuyến nước bọt phụ 3,397,900
PT365 Cắt u vú lành tính 10.500.000-15.000.000 12.0268.0591 Mổ bóc nhân xơ vú 1,079,400
PT390 Cắt âm hộ ung thư, vét hạch bẹn hai bên 22.500.000-36.500.000 12.0304.0592 Cắt âm hộ ung thư, vét hạch bẹn hai bên 4,158,300
PT113 Cắt đoạn ruột non, đưa hai đầu ruột ra ngoài 16.500.000-24.500.000 10.0488.0458 Cắt đoạn ruột non, đưa hai đầu ruột ra ngoài 5,100,100
PT081 Lấy sỏi bàng quang 14.500.000-22.000.000 10.0355.0421 Lấy sỏi bàng quang 4,569,100
PT072 Lấy sỏi niệu quản 14.500.000-24.500.000 10.0325.0421 Lấy sỏi niệu quản đơn thuần 4,569,100
PT366 Mổ bóc nhân xơ vú 10.500.000-15.000.000 12.0268.0591 Mổ bóc nhân xơ vú 1,079,400
PT207 Phẫu thuật KHX gãy bánh chè 14.500.000-22.000.000 10.0772.0548 Phẫu thuật kết hợp xương gãy bánh chè 4,324,900
PT185 Phẫu thuật KHX gãy cổ xương bả vai 14.500.000-22.000.000 10.0718.0556 Phẫu thuật kết hợp xương gãy cổ xương bả vai 4,102,500
PT245 Phẫu thuật KHX gãy lồi cầu ngoài xương cánh tay 14.500.000-19.500.000 10.0909.0548_GT Phẫu thuật kết hợp xương gãy lồi cầu ngoài xương cánh tay 3,577,600
PT198 Phẫu thuật KHX gãy lồi cầu xương khớp ngón tay 14.500.000-19.500.000 10.0817.0556 Phẫu thuật kết hợp xương gãy lồi cầu xương khớp ngón tay 4,102,500
PT222 Phẫu thuật KHX gãy thân 2 xương cẳng chân 16.500.000-22.000.000 10.0780.0556 Phẫu thuật kết hợp xương gãy thân 2 xương cẳng chân 4,102,500
PT224 Phẫu thuật KHX gãy thân 2 xương cẳng tay 16.500.000-22.000.000 10.0739.0556 Phẫu thuật kết hợp xương gãy thân 2 xương cẳng tay 4,102,500
PT211 Phẫu thuật KHX gãy thân xương chày 16.500.000-24.500.000 10.0779.0556 Phẫu thuật kết hợp xương gãy thân xương chày 4,102,500
PT225 Phẫu thuật KHX gãy thân xương cánh tay 16.500.000-22.000.000 10.0725.0556 Phẫu thuật kết hợp xương gãy thân xương cánh tay 4,102,500
PT252 Phẫu thuật KHX gãy đầu dưới xương đùi 22.500.000-30.500.000 10.0765.0556 Phẫu thuật kết hợp xương gãy thân xương đùi 4,102,500
PT202 Phẫu thuật KHX gãy trật cổ xương đùi 22.500.000-30.500.000 10.0764.0556 Phẫu thuật kết hợp xương gãy trật cổ xương đùi 4,102,500
PT213 Phẫu thuật KHX gãy xương mác đơn thuần 16.500.000-24.500.000 10.0781.0556 Phẫu thuật kết hợp xương gãy xương mác đơn thuần 4,102,500
PT186 Phẫu thuật KHX gãy xương đòn 14.500.000-22.000.000 10.0719.0556 Phẫu thuật kết hợp xương gãy xương đòn 4,102,500
PT227 Phẫu thuật KHX gãy xương đốt bàn ngón tay 14.500.000-19.500.000 10.0815.0556 Phẫu thuật kết hợp xương gãy xương đốt bàn ngón tay 4,102,500
PT230 Phẫu thuật KHX gãy đầu dưới xương quay 14.500.000-19.500.000 10.0820.0556 Phẫu thuật kết hợp xương gãy đầu dưới xương quay 4,102,500
PTMH96 Phẫu thuật cắt Amidan gây mê 10.500.000-22.000.000 15.0149.0870 Phẫu thuật cắt Amidan 1,217,100
PT426 Phẫu thuật cắt một phần tuyến vú 19.500.000-27.000.000 12.0269.0653 Phẫu thuật cắt một phần tuyến vú 3,135,800
PT229 Phẫu thuật gãy xương đốt bàn ngón tay 12.500.000-17.500.000 10.0819.0556 Phẫu thuật gãy xương đốt bàn ngón tay 4,102,500
PT184 Phẫu thuật kết hợp xương (KHX) gãy xương bả vai 14.500.000-22.000.000 10.0717.0556 Phẫu thuật kết hợp xương (kết hợp xương) gãy xương bả vai 4,102,500
PTMH11 Phẫu thuật lấy đường rò luân nhĩ 10.500.000-15.000.000 15.0046.0872 Phẫu thuật lấy đường rò luân nhĩ 580,400
PT377 Phẫu thuật mở bụng cắt u buồng trứng hoặc cắt phần phụ 16.500.000-24.500.000 13.0072.0683 Phẫu thuật mở bụng cắt u buồng trứng hoặc cắt phần phụ 3,217,800
PTMH47 Phẫu thuật nạo V.A nội soi 8.500.000-12.500.000 15.0154.0914 Phẫu thuật nạo VA gây mê nội khí quản 852,900
PTMH13  Chỉnh hình cuốn mũi 11.500.000-13.500.000 15.0106.0969 Phẫu thuật nội soi chỉnh hình cuốn mũi dưới 4,211,900
PTMH13  Chỉnh hình cuốn mũi 11.500.000-15.000.000 15.0104.0942 Phẫu thuật nội soi chỉnh hình cuốn mũi giữa 4,211,900
PTMH84 Phẫu thuật nội soi chỉnh hình vách ngăn 12.500.000-18.500.000 27.0010.0970 Phẫu thuật nội soi chỉnh hình vách ngăn 3,526,900
PTMH50 Phẫu thuật nội soi cắt dây thanh 18.500.000-30.500.000 15.0172.0964 Phẫu thuật nội soi cắt dây thanh 6,045,000
PT110 Phẫu thuật nội soi cắt đoạn tá tràng 18.500.000-27.000.000 27.0171.0457 Phẫu thuật nội soi cắt đoạn tá tràng 4,663,800
PTMH59 Phẫu thuật vá nhĩ bằng nội soi 10.500.000-22.000.000 15.0035.0971 Phẫu thuật vá nhĩ bằng nội soi 3,209,900
PT256 Rút đinh/tháo phương tiện kết hợp xương 8.200.000-15.000.000 10.0934.0563 Rút đinh/tháo phương tiện kết hợp xương 1,857,900

Theo dõi Bệnh viện Đa khoa Hồng Phát trên 

BỆNH VIỆN ĐA KHOA HỒNG PHÁT

Địa chỉ: 219 Lê Duẩn - Hai Bà Trưng - Hà Nội

Email: cskh@benhvienhongphat.vn

Website: https://benhvienhongphat.vn

Youtube: youtube.com/@benhvienhongphat

Facebook: Bệnh viện Hồng Phát

Tiktok: tiktok.com/@benhvienhongphat

Zalo OA: https://zalo.me/benhvienhongphat

Hotline (24/24h): (024) 3942 9999

Đặt lịch khám: 0869 775 115 - 086 680 5115 - 096 227 9115

    ĐĂNG KÝ TƯ VẤN MIỄN PHÍHoặc gọi 0869 775 115 - 096 227 9115 để được hỗ trợ trực tiếp



    Bs Lê Thanh Hải

    Lý do nên chọn Bệnh viện Đa Khoa Hồng Phát

    *Lưu ý: Bệnh viện hỗ trợ book phòng cho khách hàng ở tỉnh xa liên hệ: 📲Hotline: (024) 3942 9999